Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 擡
抬
擡 là gì? 擡 (Sĩ, đài). Bộ Thủ 手 (+14 nét). Tổng 17 nét but (一丨一一丨一丨フ一丶フ一フ丶一丨一). Ý nghĩa là: 3. đánh đòn, 3. đánh đòn. Từ ghép với 擡 : 擡起頭來 Ngửng đầu lên, 擡高價格 Nâng cao giá hàng, 把桌子擡過來 Khiêng chiếc bàn sang đây. Chi tiết hơn...