Các biến thể (Dị thể) của 擘

  • Cách viết khác

    孹 擗 𢹐

Ý nghĩa của từ 擘 theo âm hán việt

擘 là gì? 擘 (Bài, Bịch, Phách). Bộ Thủ 手 (+13 nét). Tổng 17 nét but (フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨ノ一一丨). Ý nghĩa là: ngón tay cái, Bửa ra., Bửa ra., Ngón tay cái, Tỉ dụ người tài giỏi, ưu tú đặc biệt. Từ ghép với 擘 : 擘老玉米 Bẻ ngô, 把這個蛤蜊開 Cạy con sò này ra. Xem 擘 [bò]., 巨擘 Người có tài năng lỗi lạc. Xem 擘 [bai]., “cự phách” 巨擘. Chi tiết hơn...

Âm:

Bài

Từ điển phổ thông

  • bẻ, tẽ, tách ra, bửa ra

Từ điển phổ thông

  • ngón tay cái

Từ điển Thiều Chửu

  • Bửa ra.
  • Một âm là bịch. Ngón tay cái. Ta thường gọi các người có tiếng hơn cả một đàn (bầy) là cự bịch 巨擘 là do ý ấy. Ta quen đọc là chữ phách cả.

Từ điển phổ thông

  • bẻ, tẽ, tách ra, bửa ra

Từ điển Thiều Chửu

  • Bửa ra.
  • Một âm là bịch. Ngón tay cái. Ta thường gọi các người có tiếng hơn cả một đàn (bầy) là cự bịch 巨擘 là do ý ấy. Ta quen đọc là chữ phách cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Bẻ, cạy, bửa ra

- 擘老玉米 Bẻ ngô

- 把這個蛤蜊開 Cạy con sò này ra. Xem 擘 [bò].

* (văn) ① Ngón tay cái

- 巨擘 Người có tài năng lỗi lạc. Xem 擘 [bai].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ngón tay cái
* Tỉ dụ người tài giỏi, ưu tú đặc biệt

- “cự phách” 巨擘.

Động từ
* Tách, bửa ra, xẻ ra

- “Thoa lưu nhất cổ hợp nhất phiến, Thoa phách hoàng kim hợp phân điến” 釵留一股合一扇, 釵擘黃金合分鈿 (Trường hận ca 長恨歌) Thoa để lại một nhành, hộp để lại một mảnh, Thoa bẻ nhánh vàng, hộp chia mảnh khảm. § Tản Đà dịch thơ

Trích: Bạch Cư Dị 白居易

Từ ghép với 擘