Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 擄
掳
虜
擄
擄 là gì? 擄 (Lỗ). Bộ Thủ 手 (+13 nét). Tổng 16 nét but (一丨一丨一フノ一フ丨フ一丨一フノ). Ý nghĩa là: bắt được, Bắt, cướp lấy. Từ ghép với 擄 : 姦淫擄掠 Cưỡng hiếp cướp của, 擄人勒贖 Bắt cóc tống tiền. Chi tiết hơn...