Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Thủ (扌) Hán (厂) Qua (戈) Nhất (一) Khẩu (口) Tâm (Tâm Đứng) (心)
Các biến thể (Dị thể) của 撼
㨔
撼 là gì? 撼 (Hám). Bộ Thủ 手 (+13 nét). Tổng 16 nét but (一丨一一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: lay, động, Lay, rung, dao động, Khuyến khích, cổ động, xúi giục. Từ ghép với 撼 : 震撼天地 Rung chuyển trời đất, 蜻蜓撼石柱 Chuồn chuồn đòi lay cột đá. Chi tiết hơn...