Các biến thể (Dị thể) của 撼

  • Cách viết khác

    㨔

Ý nghĩa của từ 撼 theo âm hán việt

撼 là gì? 撼 (Hám). Bộ Thủ 手 (+13 nét). Tổng 16 nét but (一丨一一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: lay, động, Lay, rung, dao động, Khuyến khích, cổ động, xúi giục. Từ ghép với 撼 : 震撼天地 Rung chuyển trời đất, 蜻蜓撼石柱 Chuồn chuồn đòi lay cột đá. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lay, động

Từ điển Thiều Chửu

  • Lay, như nói những người không biết tự lường sức mình gọi là thanh đình hám thạch trụ 蜻蜓撼石柱 chuồn chuồn lay cột đá.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Lay, rung

- 震撼天地 Rung chuyển trời đất

- 蜻蜓撼石柱 Chuồn chuồn đòi lay cột đá.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Lay, rung, dao động

- “Tây phong hám thụ hưởng đề tranh” 西風撼樹響提錚 (Thu dạ khách cảm 秋夜客感) Gió tây rung cây âm vang như tiếng vàng tiếng sắt.

Trích: “thanh đình hám thạch trụ” 蜻蜓撼石柱 chuồn chuồn lay cột đá (nói những người không biết tự lượng sức mình). Nguyễn Trãi 阮廌

* Khuyến khích, cổ động, xúi giục

Từ ghép với 撼