Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 撙
𠟃
撙 là gì? 撙 (Tổn, Tỗn). Bộ Thủ 手 (+12 nét). Tổng 15 nét but (一丨一丶ノ一丨フノフ一一一丨丶). Ý nghĩa là: chỉnh, sửa, Nên đi., Đè nén, áp chế, Tiết kiệm, dành dụm, § Thông “tỗn” 蹲. Từ ghép với 撙 : 每月撙下一些錢 Mỗi tháng dành dụm một ít tiền Chi tiết hơn...