Các biến thể (Dị thể) của 摺

  • Cách viết khác

    折 拉

Ý nghĩa của từ 摺 theo âm hán việt

摺 là gì? 摺 (Chiếp, Chiệp, Lạp, Triệp). Bộ Thủ 手 (+11 nét). Tổng 14 nét but (一丨一フ丶一フ丶一ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: Gấp, xếp thành từng tập, Gấp, xếp thành từng tập, gấp, xếp. Từ ghép với 摺 : “thủ chiệp” 手摺 tập tay viết, “tấu chiệp” 奏摺 tập sớ tấu., “thủ chiệp” 手摺 tập tay viết, “tấu chiệp” 奏摺 tập sớ tấu. Chi tiết hơn...

Âm:

Chiệp

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Gấp, xếp thành từng tập

- “thủ chiệp” 手摺 tập tay viết

- “tấu chiệp” 奏摺 tập sớ tấu.

Từ điển Thiều Chửu

  • Gấp, chếp, xếp giấy thành từng tập, cũng gọi là tập, như thủ triệp 手摺 tập tay viết, tấu triệp 奏摺 tập sớ tấu, v.v.
  • Một âm là lạp. Bẻ gấp, cũng như chữ lạp 拉.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Gấp, xếp thành từng tập

- “thủ chiệp” 手摺 tập tay viết

- “tấu chiệp” 奏摺 tập sớ tấu.

Từ điển phổ thông

  • gấp, xếp

Từ điển Thiều Chửu

  • Gấp, chếp, xếp giấy thành từng tập, cũng gọi là tập, như thủ triệp 手摺 tập tay viết, tấu triệp 奏摺 tập sớ tấu, v.v.
  • Một âm là lạp. Bẻ gấp, cũng như chữ lạp 拉.

Từ ghép với 摺