Các biến thể (Dị thể) của 摭

  • Thông nghĩa

    拓

  • Cách viết khác

    摕

Ý nghĩa của từ 摭 theo âm hán việt

摭 là gì? 摭 (Chích, Trích). Bộ Thủ 手 (+11 nét). Tổng 14 nét but (一丨一丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶). Ý nghĩa là: Nhặt lấy, chọn lấy, hái, nhặt lấy, Nhặt lấy. Lẩy.. Chi tiết hơn...

Âm:

Chích

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nhặt lấy, chọn lấy, hái

- “Chích nhược hoa nhi trù trừ” 摭若華而躊躇 (Tư huyền phú 思玄賦) Nhặt lấy hoa cỏ nhược mà chần chừ.

Trích: “chích thập” 摭拾 thu thập. Trương Hành 張衡

Từ điển phổ thông

  • nhặt lấy

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhặt lấy. Lẩy.

Từ ghép với 摭