Các biến thể (Dị thể) của 摁

  • Thông nghĩa

    恩

Ý nghĩa của từ 摁 theo âm hán việt

摁 là gì? 摁 (ân). Bộ Thủ 手 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨一丨フ一ノ丶一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: bấm, ấn. Từ ghép với 摁 : 摁電鈴 Bấm chuông điện. Chi tiết hơn...

Ân

Từ điển phổ thông

  • bấm, ấn

Từ điển Trần Văn Chánh

* Bấm, ấn

- 摁電鈴 Bấm chuông điện.

Từ ghép với 摁