Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 搽
𢴉
搽 là gì? 搽 (Trà). Bộ Thủ 手 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨一一丨丨ノ丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: bôi, thoa, Bôi, đắp, rịt, Xoa, xát, Trình diễn, thi triển. Từ ghép với 搽 : 搽粉 Xoa phấn, 搽雪花膏 Bôi kem. Chi tiết hơn...