Các biến thể (Dị thể) của 搴

  • Cách viết khác

    㩃 攐 攓 𢶊 𢷘 𢺦

Ý nghĩa của từ 搴 theo âm hán việt

搴 là gì? 搴 (Khiên). Bộ Thủ 手 (+10 nét). Tổng 14 nét but (丶丶フ一一丨丨一ノ丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: Nhổ lấy, kéo lên, co lại, khiêng, vác, vén, Họ “Khiên”. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nhổ lên, kéo lên

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhổ lấy, kéo lên, co lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Nhổ lấy, kéo

- 搴旗 Nhổ cờ.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nhổ lấy, kéo lên, co lại, khiêng, vác, vén

- “Hốt hữu nhân khiên liêm nhập” 忽有人搴簾入 (Lục phán 陸判) Chợt có người vén rèm vào.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Danh từ
* Họ “Khiên”

Từ ghép với 搴