Các biến thể (Dị thể) của 搒

  • Cách viết khác

    㧍 榜 𢮔

  • Thông nghĩa

    挷

Ý nghĩa của từ 搒 theo âm hán việt

搒 là gì? 搒 (Bang, Bàng, Bành, Bảng). Bộ Thủ 手 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨一丶一丶ノ丶フ丶一フノ). Ý nghĩa là: đánh đòn, Chèo, chống thuyền, Đánh (bằng gậy, bằng roi), Chèo, chống thuyền, Đánh (bằng gậy, bằng roi). Từ ghép với 搒 : Cũng như “bảng” 榜., Cũng như “bảng” 榜. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đánh đòn

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðẩy thuyền lên. Một âm là bang. Ðánh đòn.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Chèo, chống thuyền

- Cũng như “bảng” 榜.

* Đánh (bằng gậy, bằng roi)

- “Trú dạ bang tấn” 晝夜搒訊 (Hải Thụy truyện 海瑞傳) Ngày đêm đánh đập tra khảo.

Trích: Minh sử 明史

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðẩy thuyền lên. Một âm là bang. Ðánh đòn.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Chèo, chống thuyền

- Cũng như “bảng” 榜.

* Đánh (bằng gậy, bằng roi)

- “Trú dạ bang tấn” 晝夜搒訊 (Hải Thụy truyện 海瑞傳) Ngày đêm đánh đập tra khảo.

Trích: Minh sử 明史

Từ ghép với 搒