Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 揺
搖
揺 là gì? 揺 (Dao, Diêu). Bộ Thủ 手 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨一ノ丶丶ノ一一丨フ丨). Ý nghĩa là: 1. lay động, 2. quấy nhiễu, 1. lay động, 2. quấy nhiễu. Từ ghép với 揺 : 搖鈴 Rung chuông, lắc chuông, 小狗搖著尾巴跑了 Con chó vẫy đuôi chạy mất, 搖轆轤 Quay tời quay, 搖鈴 Rung chuông, lắc chuông, 小狗搖著尾巴跑了 Con chó vẫy đuôi chạy mất Chi tiết hơn...