Các biến thể (Dị thể) của 揚

  • Giản thể

    扬

  • Cách viết khác

    敭 𠭲 𢾙 𣈟

Ý nghĩa của từ 揚 theo âm hán việt

揚 là gì? 揚 (Dương). Bộ Thủ 手 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨一丨フ一一一ノフノノ). Ý nghĩa là: Giơ lên, bốc lên, Phô bày, Khen, xưng tụng, Truyền bá, lan ra, Tiến cử. Từ ghép với 揚 : 揚鞭 Vung roi, 飄揚 Tung bay, 表揚 Tuyên dương, 贊揚 Khen ngợi, 揚善 Bày cái tốt ra cho thấy Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. dơ lên, giương lên, bay lên
  • 2. Dương Châu 揚州

Từ điển Thiều Chửu

  • Giơ lên, bốc lên, như thuỷ chi dương ba 水之揚波 nước chưng gợn sóng, phong chi dương trần 風之揚塵 gió chưng bốc bụi lên, v.v.
  • Khen, như xưng dương 稱揚 khen ngợi, du dương 揄揚 tấm tắc khen hoài (gặp ai cũng nói điều hay của người).

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Giương, giương cao

- 揚鞭 Vung roi

* ② Bay bổng, phất phơ

- 飄揚 Tung bay

* ③ Truyền ra

- 消息很快就傳揚整個城市 Tin tức truyền ra rất nhanh khắp cả thành phố

* ④ Khen

- 表揚 Tuyên dương

- 贊揚 Khen ngợi

* ⑥ Phô bày, bày ra (cho thấy, cho biết)

- 揚善 Bày cái tốt ra cho thấy

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Giơ lên, bốc lên

- “Ngã tào du thử cận bát vạn niên, nam minh dĩ tam dương trần hĩ” 我曹遊此僅八萬年, 南溟已三揚塵矣 (Từ Thức tiên hôn lục 徐式僊婚綠) Chúng tôi chơi ở chốn này mới tám vạn năm, mà bể Nam đã ba lần tung bụi.

Trích: “dương thủ” 揚手 giơ tay. Nguyễn Dư 阮嶼

* Phô bày

- “Ẩn ác nhi dương thiện” 隱惡而揚善 Giấu cái xấu ác mà phô bày cái tốt đẹp.

Trích: Trung Dung 中庸

* Khen, xưng tụng

- “Trị khoa thí, công du dương ư Học sứ, toại lĩnh quan quân” 值科試, 公游揚於學使, 遂領冠軍 (Diệp sinh 葉生) Đến kì thi, ông hết lời khen ngợi (sinh) với Học sứ, nên (sinh) đỗ đầu.

Trích: “xưng dương” 稱揚 khen ngợi, “du dương” 揄揚 tấm tắc khen hoài. Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Truyền bá, lan ra

- “dương danh quốc tế” 揚名國際 truyền ra cho thế giới biết tên.

* Tiến cử
* Khích động
* Sảy, rẽ (trừ bỏ trấu, vỏ của ngũ cốc)

- “bá dương” 簸揚 sảy rẽ.

Danh từ
* Họ “Dương”
Phó từ
* Vênh vang, đắc ý

- “dương dương” 揚揚 vênh vang.

Từ ghép với 揚