Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 掸
撢
撣
掸 là gì? 掸 (đàn, đạn). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一丶ノ丨フ一一一丨). Ý nghĩa là: 2. nước Đàn, 3. nâng giữ. Từ ghép với 掸 : 撣衣服 Phủi bụi trên quần áo Chi tiết hơn...