Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 掳
擄
掳 là gì? 掳 (Lỗ). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一丨一フノ一フフノ). Ý nghĩa là: bắt được. Từ ghép với 掳 : 姦淫擄掠 Cưỡng hiếp cướp của, 擄人勒贖 Bắt cóc tống tiền. Chi tiết hơn...