Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 掇
挽
敠 𠭴
掇 là gì? 掇 (Xuyết). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一フ丶フ丶フ丶フ丶). Ý nghĩa là: 1. nhặt lấy, 2. hứng lấy, 3. cướp bóc, 4. chọn lựa, 5. đâm, xiên. Từ ghép với 掇 : “thoán xuyết” 攛掇 xúi giục. Chi tiết hơn...