Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 掄
抡
輪
掄 là gì? 掄 (Luân). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一ノ丶一丨フ一丨丨). Ý nghĩa là: kén chọn, Kén chọn, tuyển lựa, Vung, huy động. Từ ghép với 掄 : 掄才 Tuyển lựa nhân tài. Xem 掄 [lun]., 掄拳 Vung nắm tay, 掄鐵錘 Quai búa. Xem 掄 [lún]., “luân tài” 掄才 kén chọn người tài., “luân đao” 掄刀 huy đao Chi tiết hơn...