Các biến thể (Dị thể) của 掄

  • Giản thể

    抡

  • Cách viết khác

    輪

Ý nghĩa của từ 掄 theo âm hán việt

掄 là gì? 掄 (Luân). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一ノ丶一丨フ一丨丨). Ý nghĩa là: kén chọn, Kén chọn, tuyển lựa, Vung, huy động. Từ ghép với 掄 : 掄才 Tuyển lựa nhân tài. Xem 掄 [lun]., 掄拳 Vung nắm tay, 掄鐵錘 Quai búa. Xem 掄 [lún]., “luân tài” 掄才 kén chọn người tài., “luân đao” 掄刀 huy đao Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • kén chọn

Từ điển Thiều Chửu

  • Kén chọn, như luân tài 掄才 kén chọn người tài.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Kén chọn, tuyển lựa

- 掄才 Tuyển lựa nhân tài. Xem 掄 [lun].

* Vung, quai

- 掄拳 Vung nắm tay

- 掄鐵錘 Quai búa. Xem 掄 [lún].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Kén chọn, tuyển lựa

- “luân tài” 掄才 kén chọn người tài.

* Vung, huy động

- “luân đao” 掄刀 huy đao

- “luân quyền” 掄拳 vung nắm tay.

Từ ghép với 掄