Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
捺 là gì? 捺 (Nại). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一一ノ丶一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. đè ép, ấn, 2. nét phảy, Lấy tay đè, Đè nén, kiềm chế, dằn xuống, Nét mác về bên phải trong chữ Hán. Từ ghép với 捺 : 他勉強捺住了心頭的怒火 Anh ta cố nén cơn giận trong lòng, “nại thủ ấn” 捺手印 in dấu tay. Chi tiết hơn...