Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 捩
攦
捩 là gì? 捩 (Liệt, Lệ). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一丶フ一ノ一ノ丶丶). Ý nghĩa là: quay, vặn, bẻ, Quay, vặn, bẻ., Quay, vặn, ngoặt, Bẻ, Bộ phận mở chạy máy, phát động cơ khí. Từ ghép với 捩 : 轉捩點 Bước ngoặt. Chi tiết hơn...