Các biến thể (Dị thể) của 捃

  • Cách viết khác

    攈 攟 𢹲

Ý nghĩa của từ 捃 theo âm hán việt

捃 là gì? 捃 (Quấn, Quận). Bộ Thủ 手 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨一フ一一ノ丨フ一). Ý nghĩa là: nhặt nhạnh, Thu thập, nhặt nhạnh. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nhặt nhạnh

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhặt nhạnh, nguyên viết là 攈.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Thu thập, nhặt nhạnh

- “Quấn kì tinh hoa” 捃其菁華 (Thượng nam bắc sử biểu 上南北史表) Thu lượm tinh hoa.

Trích: Lí Diên Thọ 李延壽

Từ ghép với 捃