Các biến thể (Dị thể) của 拣

  • Cách viết khác

    㪝

  • Phồn thể

    揀

Ý nghĩa của từ 拣 theo âm hán việt

拣 là gì? 拣 (Giản, Luyến). Bộ Thủ 手 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一一フフノ丶). Ý nghĩa là: chọn lựa. Từ ghép với 拣 : 揀重擔 子挑 Chọn việc khó mà làm. Xem 撿 [jiăn]. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chọn lựa

Từ điển Trần Văn Chánh

* Chọn

- 揀重擔 子挑 Chọn việc khó mà làm. Xem 撿 [jiăn].

Từ ghép với 拣