Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
拄 là gì? 拄 (Trụ). Bộ Thủ 手 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一丶一一丨一). Ý nghĩa là: cầm, chống đỡ, Cầm, chống đỡ., Chê bai., Chống đỡ, Châm biếm, chế giễu, chê bai. Từ ghép với 拄 : 拄拐棍兒 Chống gậy, chống ba toong Chi tiết hơn...