Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 抿
㨉
冺 呡
抿 là gì? 抿 (Mân). Bộ Thủ 手 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一フ一フ一フ). Ý nghĩa là: 3. nhắp, hớp. Từ ghép với 抿 : 頭發抿得光又亮 Đầu chải láng mượt, 抿著嘴笑 Cười chúm chím, 水鳥兒一抿翅膀,鑽入水中 Chim mòng cụp cánh rúc xuống nước, 抿一口酒 Nhắp một hớp rượu. Chi tiết hơn...