部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Thủ (扌) Nhân (Nhân Đứng) (人) Nhị (二)
抶 là gì? 抶 (Sất). Bộ Thủ 手 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一ノ一一ノ丶). Ý nghĩa là: đánh đòn, Đánh, vụt, quất (bằng roi), Ðánh đòn.. Chi tiết hơn...
- “Vô úy sất kì bộc dĩ tuẫn” 無畏抶其僕以徇 (Văn công thập niên 文公十年) Không sợ đánh roi đày tớ để trừng phạt.
Trích: Tả truyện 左傳