Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 抉
刔 挗
抉 là gì? 抉 (Quyết). Bộ Thủ 手 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一丨一フ一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. móc ra, Chọn lựa, Móc ra, khoét, Đâm thủng, chọc thủng, Vạch trần, phơi rõ. Từ ghép với 抉 : quyết trạch [jué zé] Chọn, lựa., “quyết trạch” 抉擇 tuyển chọn., “cấu quyết quá thất” 構抉過失 vạch ra những sai lầm. Chi tiết hơn...
- quyết trạch [jué zé] Chọn, lựa.