Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 戮
剹 勠 戮 𠞨 𡠢 𡭁 𣩍 𦐟 𦐱 𦞋
戮 là gì? 戮 (Lục). Bộ Qua 戈 (+11 nét). Tổng 15 nét but (フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ一フノ丶). Ý nghĩa là: 2. làm nhục, Làm nhục., Giết, Sỉ nhục, làm nhục, Hợp lại, chung sức. Từ ghép với 戮 : 殺戮 Giết chóc, 胥之父兄爲戮於楚 Cha anh của Tư bị Sở giết chết (Sử kí), 戮力同心 Đồng tâm hợp lực, “thảm tao đồ lục” 慘遭屠戮 chém giết thảm khốc. Chi tiết hơn...