Các biến thể (Dị thể) của 戧

  • Thông nghĩa

    創

  • Giản thể

    戗

  • Cách viết khác

    搶

Ý nghĩa của từ 戧 theo âm hán việt

戧 là gì? 戧 (Sang, Sáng, Thương). Bộ Qua 戈 (+10 nét). Tổng 14 nét but (ノ丶丶フ一一ノ丨フ一一フノ丶). Ý nghĩa là: 1. ngược, Ngược chiều, Đối chọi, xung đột, 1. ngược, Ngược chiều. Từ ghép với 戧 : 拿一根棍子戧門 Lấy gậy chống cửa, “thương phong” 戧風 gió ngược., 戧風 Gió ngược, 戧水 Nước ngược, 戧轍兒走 Đi ngược chiều. Xem 戧 [qiàng]. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ngược
  • 2. chống lên, đỡ lên

Từ điển Trần Văn Chánh

* Chống

- 拿一根棍子戧門 Lấy gậy chống cửa

- 墻要倒了,要戧住 Tường sắp đổ, phải chống mới được. Xem 戧 [qiang].

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Ngược chiều

- “thương phong” 戧風 gió ngược.

Động từ
* Đối chọi, xung đột

- “lưỡng cá nhân thuyết thương liễu, sảo liễu khởi lai” 兩個人說戧了, 吵了起來 hai người đối chọi nhau, to tiếng.

Từ điển phổ thông

  • 1. ngược
  • 2. chống lên, đỡ lên

Từ điển Trần Văn Chánh

* Ngược

- 戧風 Gió ngược

- 戧水 Nước ngược

- 戧轍兒走 Đi ngược chiều. Xem 戧 [qiàng].

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Ngược chiều

- “thương phong” 戧風 gió ngược.

Động từ
* Đối chọi, xung đột

- “lưỡng cá nhân thuyết thương liễu, sảo liễu khởi lai” 兩個人說戧了, 吵了起來 hai người đối chọi nhau, to tiếng.

Từ ghép với 戧