Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 戡
勘 𢦟
戡 là gì? 戡 (Kham). Bộ Qua 戈 (+9 nét). Tổng 13 nét but (一丨丨一一一ノ丶フ一フノ丶). Ý nghĩa là: Dẹp yên, bình định. Từ ghép với 戡 : 戡平叛亂 Đánh dẹp (bình định) cuộc phiến loạn., “kham loạn” 戡亂 dẹp yên được loạn lạc. Chi tiết hơn...