Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 懋
勖 愗 𢘅 𢠖 𢠘
懋 là gì? 懋 (Mậu). Bộ Tâm 心 (+13 nét). Tổng 17 nét but (一丨ノ丶フ丶フ丨ノ一丨ノ丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: khuyên răn, Gắng gỏi, cần mẫn, Khuyến khích, Trao đổi, Lớn lao. Từ ghép với 懋 : 懋賞 Thưởng để khuyến khích Chi tiết hơn...