Các biến thể (Dị thể) của 懊

  • Cách viết khác

    㤇

Ý nghĩa của từ 懊 theo âm hán việt

懊 là gì? 懊 (áo, úc). Bộ Tâm 心 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶丨ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. buồn rầu, Phiền, bực dọc, Hối hận, ăn năn. Từ ghép với 懊 : “áo não” 懊惱 bực dọc, buồn bực., “áo não” 懊惱 hối hận. Chi tiết hơn...

Áo

Từ điển phổ thông

  • 1. hối hận, tiếc nuối
  • 2. buồn rầu

Từ điển Thiều Chửu

  • Áo não 懊惱 tấm tức, bực dọc, trong lòng có sự căm tức như nung như nấu gọi là áo não.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Phiền, bực dọc

- “áo não” 懊惱 bực dọc, buồn bực.

Động từ
* Hối hận, ăn năn

- “áo não” 懊惱 hối hận.

Từ ghép với 懊