Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 懊
㤇
懊 là gì? 懊 (áo, úc). Bộ Tâm 心 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶丨ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. buồn rầu, Phiền, bực dọc, Hối hận, ăn năn. Từ ghép với 懊 : “áo não” 懊惱 bực dọc, buồn bực., “áo não” 懊惱 hối hận. Chi tiết hơn...