Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 憫
悯
愍
閔 𢡻
憫 là gì? 憫 (Mẫn). Bộ Tâm 心 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶丨丨フ一一丨フ一一丶一ノ丶). Ý nghĩa là: thương nhớ, Thương xót., Lo., Thương, thương xót, Lo buồn. Từ ghép với 憫 : 其情可憫 Tình cảm thật đáng thương Chi tiết hơn...