Các biến thể (Dị thể) của 憝

  • Cách viết khác

    憞 𢥦 𢥲

  • Thông nghĩa

    譈

Ý nghĩa của từ 憝 theo âm hán việt

憝 là gì? 憝 (đỗi, đội). Bộ Tâm 心 (+12 nét). Tổng 16 nét but (丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: 1. oan khuất, 2. ghét, Oan., Oán hận, oán ghét, Ác, hung ác, gian ác. Từ ghép với 憝 : 他是元惡大憝 Ông ta là kẻ vô đạo. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. oan khuất
  • 2. ghét

Từ điển Thiều Chửu

  • Oan.
  • Ác. Như nguyên ác đại đỗi 元惡大憝 đầu tội ác lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Kẻ độc ác

- 他是元惡大憝 Ông ta là kẻ vô đạo.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Oán hận, oán ghét
Tính từ
* Ác, hung ác, gian ác

- “Nguyên ác đại đỗi thẩn duy bất hiếu bất hữu” 元惡大憝, 矧惟不孝不友 (Khang cáo 康誥) Tội đầu ác lớn, cũng chỉ là bất hiếu bất hữu.

Trích: Thư Kinh 書經

Từ ghép với 憝