Các biến thể (Dị thể) của 慝

  • Cách viết khác

    匿 𢤃

Ý nghĩa của từ 慝 theo âm hán việt

慝 là gì? 慝 (Thắc). Bộ Tâm 心 (+10 nét). Tổng 14 nét but (一一丨丨一ノ丨フ一フ丶フ丶丶). Ý nghĩa là: 2. gièm pha, 3. đồn nhảm, 4. âm khí, Tà, cong., Kẻ gièm pha.. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ác ngầm, không ngay thẳng
  • 2. gièm pha
  • 3. đồn nhảm
  • 4. âm khí

Từ điển Thiều Chửu

  • Ác ngầm, điều ác còn ẩn núp ở trong lòng gọi là thắc.
  • Tà, cong.
  • Kẻ gièm pha.
  • Lời đồn nhảm.
  • Âm khí.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Gian ác, tà ác

- “Thức át khấu ngược, Vô tỉ tác thắc” 式遏寇虐, 無俾作慝 (Đại Nhã 大雅, Dân lao 民勞) Ngăn chặn cướp bóc, bạo ngược, Chớ khiến làm điều ác độc.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Kẻ xấu xa, hoại nhân

- “Thật chúng thắc kinh tâm chi nhật” 實眾慝驚心之日 (Đức Tông Trinh Nguyên nguyên niên 德宗貞元元年) Thật là ngày cho bọn xấu ác phải kinh hồn.

Trích: Tư trị thông giám 資治通鑑

* Tai hại
Động từ
* Cải biến

Từ ghép với 慝