Các biến thể (Dị thể) của 慄

  • Giản thể

    栗

  • Cách viết khác

    慄 𢢙

Ý nghĩa của từ 慄 theo âm hán việt

慄 là gì? 慄 (Lật). Bộ Tâm 心 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶丨一丨フ丨丨一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: run sợ, Sợ run., Run sợ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • run sợ

Từ điển Thiều Chửu

  • Sợ run.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Run sợ

- “Đế chiến lật bất năng ngôn” 帝戰慄不能言 (Đệ tam hồi) (Thiếu) Đế sợ run không nói được.

Trích: “chiến lật” 戰慄 run rẩy, “bất hàn nhi lật” 不寒而慄 không lạnh mà run. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Từ ghép với 慄