Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 愷
凱 豈
恺
愷 là gì? 愷 (Khải). Bộ Tâm 心 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶丨丨フ丨一丨フ一丶ノ一). Ý nghĩa là: Vui., Vui, mừng, Khúc nhạc quân thắng trận trở về tấu lên gọi là “khải” 愷. Từ ghép với 愷 : 愷歌 Khúc hát khải hoàn. Chi tiết hơn...