Các biến thể (Dị thể) của 愠

  • Cách viết khác

    怨 惌

  • Phồn thể

    慍

Ý nghĩa của từ 愠 theo âm hán việt

愠 là gì? 愠 (Uấn). Bộ Tâm 心 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: giận, hờn. Từ ghép với 愠 : 面有慍色 Mặt có vẻ giận Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • giận, hờn

Từ điển Thiều Chửu

  • Tục dùng như chữ uấn 慍.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Giận, hờn

- 面有慍色 Mặt có vẻ giận

- 人不知而不慍,不亦君子乎? Người ta không hiểu mình mà mình không giận, như thế chẳng phải là quân tử hay sao? (Luận ngữ).

Từ ghép với 愠