Các biến thể (Dị thể) của 愆

  • Cách viết khác

    㥶 䇂 諐 𠌤 𠍴 𠎝 𠎱 𠏘 𠐨 𠐷 𢕆 𢝐 𢡊 𧗭 𧗺 𨓲

Ý nghĩa của từ 愆 theo âm hán việt

愆 là gì? 愆 (Khiên). Bộ Tâm 心 (+9 nét). Tổng 13 nét but (ノノ丨丶丶一一一丨丶フ丶丶). Ý nghĩa là: Tội lỗi., Bệnh ác., Lỗi lầm, Sai lầm, lỡ, Mắc bệnh nặng. Từ ghép với 愆 : 愆期 Lỡ kì, sai hẹn, lỗi hẹn, quá hạn, “Thị ư quân tử hữu tam khiên, “khiên kì” 愆期 sai hẹn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tội lỗi, sai lầm

Từ điển Thiều Chửu

  • Tội lỗi.
  • Sai lầm, như khiên kì 愆期 sai hẹn.
  • Bệnh ác.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Lỡ, sai, quá

- 愆期 Lỡ kì, sai hẹn, lỗi hẹn, quá hạn

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lỗi lầm

- “Thị ư quân tử hữu tam khiên

Trích: Luận Ngữ 論語

Động từ
* Sai lầm, lỡ

- “khiên kì” 愆期 sai hẹn.

* Mắc bệnh nặng

- “Vương khiên vu quyết thân” 王愆于厥身 (Chiêu Công nhị thập lục niên 昭公二十六年) Vua bị bệnh nặng trên thân mình.

Trích: Tả truyện 左傳

Từ ghép với 愆