Các biến thể (Dị thể) của 惛

  • Cách viết khác

    䫒 怋 昏 𩇇

  • Thông nghĩa

    惽

Ý nghĩa của từ 惛 theo âm hán việt

惛 là gì? 惛 (Hôn, Muộn). Bộ Tâm 心 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶丨ノフ一フ丨フ一一). Ý nghĩa là: Rối loạn, mê mẩn, tối tăm, Lo lắng, buồn rầu, ưu muộn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lẫn lộn, ngớ ngẩn

Từ điển Thiều Chửu

  • Mờ tối (lờ mờ).

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Rối loạn, mê mẩn, tối tăm
* Lo lắng, buồn rầu, ưu muộn

- “Tâm hôn nhiên, khủng bất năng tu du” 心惛然, 恐不能須臾 (Yên sách tam 燕策三) Lòng lo lắng, sợ không đợi được một khoảnh khắc nữa.

Trích: Chiến quốc sách 戰國策

Từ ghép với 惛