Các biến thể (Dị thể) của 惓

  • Cách viết khác

    倦

Ý nghĩa của từ 惓 theo âm hán việt

惓 là gì? 惓 (Quyền, Quyển). Bộ Tâm 心 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶丨丶ノ一一ノ丶フフ). Ý nghĩa là: “Quyền quyền” 惓惓 tha thiết, thành khẩn. Từ ghép với 惓 : 惓惓之忱 Tấm lòng thành khẩn. Cv. 拳拳. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nghiêm chỉnh, đứng đắn

Từ điển Thiều Chửu

  • Quyền quyền 惓惓 thành thiết, lòng thành thiết (lòng thiết).

Từ điển Trần Văn Chánh

* 惓惓quyền quyền [quán quán] Thành khẩn

- 惓惓之忱 Tấm lòng thành khẩn. Cv. 拳拳.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* “Quyền quyền” 惓惓 tha thiết, thành khẩn

- “Quyền quyền thâm tình, thiếp khởi bất tri?” 惓惓深情, 妾豈不知 (Thanh Phụng 青鳳) Tình sâu tha thiết, thiếp tôi há không biết hay sao?

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 惓