Các biến thể (Dị thể) của 悻

  • Cách viết khác

    𢙼

Ý nghĩa của từ 悻 theo âm hán việt

悻 là gì? 悻 (Hãnh). Bộ Tâm 心 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶丨一丨一丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: cáu giận, Ương bướng, cố chấp, “Hãnh hãnh” 悻悻 có dáng tức giận. Từ ghép với 悻 : 悻悻而去 Giận dỗi bỏ đi. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cáu giận

Từ điển Thiều Chửu

  • Hãnh hãnh 悻悻 tả cái dáng giận tức lộ ra ngoài.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 悻悻hãnh hãnh [xìngxìng] Hờn giận, giận dỗi, hờn dỗi, hầm hầm (vì giận)

- 悻悻而去 Giận dỗi bỏ đi.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Ương bướng, cố chấp
* “Hãnh hãnh” 悻悻 có dáng tức giận

- “Toại hãnh hãnh dục khứ” 遂悻悻欲去 (Hồ tứ thư 胡四姐) Rồi giận dỗi toan bỏ đi.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 悻