Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 悻
𢙼
悻 là gì? 悻 (Hãnh). Bộ Tâm 心 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶丨一丨一丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: cáu giận, Ương bướng, cố chấp, “Hãnh hãnh” 悻悻 có dáng tức giận. Từ ghép với 悻 : 悻悻而去 Giận dỗi bỏ đi. Chi tiết hơn...