Các biến thể (Dị thể) của 悭

  • Phồn thể

    慳

Ý nghĩa của từ 悭 theo âm hán việt

悭 là gì? 悭 (Khan, San). Bộ Tâm 心 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶丨丨丨フ丶一丨一). Ý nghĩa là: keo kiệt. Từ ghép với 悭 : 一破慳囊 Một phá túi keo., 一破慳囊 Một phá túi keo. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • keo kiệt

Từ điển Trần Văn Chánh

* Bủn xỉn, keo kiệt, keo lận, hà tiện

- 一破慳囊 Một phá túi keo.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Bủn xỉn, keo kiệt, keo lận, hà tiện

- 一破慳囊 Một phá túi keo.

Từ ghép với 悭