Các biến thể (Dị thể) của 悤

  • Thông nghĩa

    匆

  • Cách viết khác

    囪 忩

Ý nghĩa của từ 悤 theo âm hán việt

悤 là gì? 悤 (Thông). Bộ Tâm 心 (+7 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨フノフ丶一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: “Thông thông” 悤悤 vội vàng, hấp tấp. Từ ghép với 悤 : 臨行悤忙,沒能來看你 Ra đi vội vã, chẳng đến thăm anh được, 何必這樣悤忙 Việc gì mà phải hấp tấp như vậy? Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • gấp, kíp, vội vàng

Từ điển Thiều Chửu

  • Thông thông 悤悤 vội vàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 悤悤thông thông [congcong] Vội, vội vã, vội vàng, gấp

- 這篇文章寫成,還來不及推敲修改 Bài này viết vội, còn chưa kịp sửa chữa

- 複恐悤悤說不盡 Lại e vội vã nói không hết lời (Trương Tịch

* 悤忙thông mang [congmáng] Vội vã, tất tả, lật đật, hấp tấp

- 臨行悤忙,沒能來看你 Ra đi vội vã, chẳng đến thăm anh được

- 何必這樣悤忙 Việc gì mà phải hấp tấp như vậy?

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* “Thông thông” 悤悤 vội vàng, hấp tấp

Từ ghép với 悤