Các biến thể (Dị thể) của 悛

  • Cách viết khác

    恂

Ý nghĩa của từ 悛 theo âm hán việt

悛 là gì? 悛 (Thuyên, Thuân). Bộ Tâm 心 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶丨フ丶ノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: Sửa lỗi, hối cải, chừa bỏ, Thuận hậu, Có thứ tự, đổ lỗi, chừa, Ðổi lỗi, chừa.. Từ ghép với 悛 : 怙惡不悛 Khư khư giữ cái sai lầm. Chi tiết hơn...

Âm:

Thuyên

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Sửa lỗi, hối cải, chừa bỏ
Tính từ
* Thuận hậu
* Có thứ tự

Từ điển phổ thông

  • đổ lỗi, chừa

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðổi lỗi, chừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Sửa chữa, sửa lỗi, chừa, hối cải

- 怙惡不悛 Khư khư giữ cái sai lầm.

Từ ghép với 悛