Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 悚
愯
𢥠
悚 là gì? 悚 (Tủng). Bộ Tâm 心 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶丨一丨フ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Sợ., Sợ hãi, Cung kính, Đứng thẳng lên, đứng sừng sững, nhô lên cao, Vui mừng. Từ ghép với 悚 : “tủng trĩ” 悚峙., “tủng dược” 悚躍. Chi tiết hơn...