Các biến thể (Dị thể) của 悅

  • Cách viết khác

    恱 說

  • Khác nét viết

    悦

Ý nghĩa của từ 悅 theo âm hán việt

悅 là gì? 悅 (Duyệt). Bộ Tâm 心 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶丨ノ丶丨フ一ノフ). Ý nghĩa là: Đẹp lòng, vui thích, phấn khởi, Làm cho vui thích, Yêu thích, ái mộ, Phục tòng, Họ “Duyệt”. Từ ghép với 悅 : 不悅 Không vui, “duyệt nhĩ” 悅耳 làm vui tai, “tâm duyệt thành phục” 心悅誠服 lòng thật tòng phục. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đẹp lòng, vui thích

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðẹp lòng, vui thích. Luận ngữ 論語: Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ 學而時習之,不亦悅乎 (Học nhi 學而) học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Vui vẻ, vui thích, đẹp lòng, hớn hở

- 不悅 Không vui

- 學而時習之,不亦悅乎 Học mà thường ôn lại những điều đã học, như thế chẳng vui lắm sao? (Luận ngữ)

- 大悅 Cả mừng

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Đẹp lòng, vui thích, phấn khởi

- “Duyệt thân thích chi tình thoại, lạc cầm thư dĩ tiêu ưu” 悅親戚之情話, 樂琴書以消憂 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Vui vẻ nghe chuyện trò tình thật của người thân thích, vui với cây đàn và cuốn sách để khuây lo.

Trích: “hòa nhan duyệt sắc” 和顏悅色. Đào Uyên Minh 陶淵明

Động từ
* Làm cho vui thích

- “duyệt nhĩ” 悅耳 làm vui tai

- “thưởng tâm duyệt mục” 賞心悅目 khiến cho vui lòng đẹp mắt.

* Yêu thích, ái mộ

- “Trang Tương Vương vị Tần chí tử ư Triệu, kiến Lã Bất Vi cơ, duyệt nhi thủ chi, sanh Thủy Hoàng” 莊襄王為秦質子於趙, 見呂不韋姬, 悅而取之, 生始皇 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Trang Tương Vương làm con tin của Tần ở nước Triệu, thấy người thiếp của Lữ Bất Vi, yêu thích nên lấy, sinh (Tần) Thủy Hoàng.

Trích: “duyệt kì san thủy” 悅其山水 yêu thích núi sông ở đó. Sử Kí 史記

* Phục tòng

- “tâm duyệt thành phục” 心悅誠服 lòng thật tòng phục.

Danh từ
* Họ “Duyệt”

Từ ghép với 悅