Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 恪
㤩 愘 愙
恪 là gì? 恪 (Khác). Bộ Tâm 心 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶丨ノフ丶丨フ一). Ý nghĩa là: kính cẩn, Cung kính, kính cẩn, Họ “Khác”. Từ ghép với 恪 : 恪守 Giữ đúng (lời hứa)., “khác tuân” 恪遵 kính cẩn tuân theo. Chi tiết hơn...