Các biến thể (Dị thể) của 恪

  • Cách viết khác

    㤩 愘 愙

Ý nghĩa của từ 恪 theo âm hán việt

恪 là gì? 恪 (Khác). Bộ Tâm 心 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶丨ノフ丶丨フ一). Ý nghĩa là: kính cẩn, Cung kính, kính cẩn, Họ “Khác”. Từ ghép với 恪 : 恪守 Giữ đúng (lời hứa)., “khác tuân” 恪遵 kính cẩn tuân theo. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • kính cẩn

Từ điển Thiều Chửu

  • Kính (lúc làm việc có ý kính cẩn).

Từ điển Trần Văn Chánh

* Cung kính, kính cẩn, thận trọng

- 恪守 Giữ đúng (lời hứa).

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Cung kính, kính cẩn

- “khác tuân” 恪遵 kính cẩn tuân theo.

Danh từ
* Họ “Khác”

Từ ghép với 恪