Các biến thể (Dị thể) của 恝

  • Cách viết khác

    忦

Ý nghĩa của từ 恝 theo âm hán việt

恝 là gì? 恝 (Kiết). Bộ Tâm 心 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一一一丨フノ丶フ丶丶). Ý nghĩa là: quên bẵng đi, Không lo buồn, Không để ý. Từ ghép với 恝 : “kiết trí” 恝置 không quan tâm, mặc kệ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • quên bẵng đi

Từ điển Thiều Chửu

  • Quên bẵng, coi thường, gặp sự buồn cũng coi thường không lấy làm buồn gọi là kiết.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Không lo buồn
* Không để ý

- “kiết trí” 恝置 không quan tâm, mặc kệ.

Từ ghép với 恝