Các biến thể (Dị thể) của 恃

  • Cách viết khác

    徥 𢘥

Ý nghĩa của từ 恃 theo âm hán việt

恃 là gì? 恃 (Thị). Bộ Tâm 心 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶丨一丨一一丨丶). Ý nghĩa là: Cậy, nương nhờ. Từ ghép với 恃 : 有恃無恐 Có chỗ dựa, không lo ngại gì. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • trông cậy, nhờ cậy

Từ điển Thiều Chửu

  • Cậy, nương nhờ. Kinh Thi có câu: Vô phụ hà hỗ vô mẫu hà thị 無父何怙無母何恃 không cha cậy ai, không mẹ nhờ ai, vì thế nên tục gọi cha mẹ là hỗ thị 怙恃. Mất cha gọi là thất hỗ 失怙, mất mẹ gọi là thất thị 失恃.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Cậy, nương dựa, ỷ lại vào

- 有恃無恐 Có chỗ dựa, không lo ngại gì.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Cậy, nương nhờ

- “Vô phụ hà hỗ, Vô mẫu hà thị” 無父何怙, 無母何恃 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Không cha cậy ai, Không mẹ nhờ ai. § Vì thế nên tục gọi cha mẹ là “hỗ thị” 怙恃. Mất cha gọi là “thất hỗ” 失怙, mất mẹ gọi là “thất thị” 失恃.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 恃