Các biến thể (Dị thể) của 怖

  • Cách viết khác

    悑

Ý nghĩa của từ 怖 theo âm hán việt

怖 là gì? 怖 (Bố, Phố). Bộ Tâm 心 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶丨一ノ丨フ丨). Ý nghĩa là: 1. sợ hãi, 2. doạ nạt, Sợ hãi, khiếp, Dọa nạt, 1. sợ hãi. Từ ghép với 怖 : 可 怖 Đáng sợ, 白色恐怖 Khủng bố trắng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. sợ hãi
  • 2. doạ nạt

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Sợ, sợ hãi, khiếp

- 可 怖 Đáng sợ

- 白色恐怖 Khủng bố trắng

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Sợ hãi, khiếp

- “Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô phố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô” 身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪 Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.

Trích: “khủng phố” 恐怖 sợ hãi. Vạn Hạnh 萬行

* Dọa nạt

- “Dĩ cước gia cảnh, phố cẩu tự lạc” 以腳加頸, 怖狗自樂 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lấy chân chặn cổ, dọa nạt chó mà chơi.

Trích: Pháp Hoa Kinh 法華經

Từ điển phổ thông

  • 1. sợ hãi
  • 2. doạ nạt

Từ điển Thiều Chửu

  • Hãi. Sợ hãi cuống quýt lên gọi là khủng phố 恐怖.
  • Doạ nạt.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Sợ hãi, khiếp

- “Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô phố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô” 身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪 Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.

Trích: “khủng phố” 恐怖 sợ hãi. Vạn Hạnh 萬行

* Dọa nạt

- “Dĩ cước gia cảnh, phố cẩu tự lạc” 以腳加頸, 怖狗自樂 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lấy chân chặn cổ, dọa nạt chó mà chơi.

Trích: Pháp Hoa Kinh 法華經

Từ ghép với 怖