Ý nghĩa của từ 怏 theo âm hán việt

怏 là gì? 怏 (ưởng). Bộ Tâm 心 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶丨丨フ一ノ丶). Ý nghĩa là: Tấm tức, không được thỏa thích, bất mãn, Buồn rầu, buồn bã, Miễn cưỡng. Từ ghép với 怏 : 怏怏不樂 Hậm hực không vui. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tấm tức, không thoả mãn

Từ điển Thiều Chửu

  • Tấm tức, ý không được thoả thích gọi là ưởng ưởng 怏怏.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 怏怏ưởng ưởng [yàngyàng] Hậm hực, sưng sỉa

- 怏怏不樂 Hậm hực không vui.

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Tấm tức, không được thỏa thích, bất mãn

- “Trác kiến Bố như thử quang cảnh, tâm trung nghi kị, viết

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Tính từ
* Buồn rầu, buồn bã
Động từ
* Miễn cưỡng

Từ ghép với 怏